貼錢

tiē qián thiếp tiễn

Hán Việt: thiếp tiễn · Pinyin: tiē qián

Tổng quan

Cấu tạo: (thiếp) + (tiễn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 典钱;质钱; 找还的馀款。俗称找头; 贴补钱财。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.典钱;质钱。 2.找还的馀款。俗称找头。 3.贴补钱财。

Eng

  • Cihui 貼錢 iēqián* v.o. pay out of one's own pocket