貼
thiếp
Hán Việt: thiếp · Pinyin: tiē
Tổng quan
thiếp thiếp (dán, dính)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tiē |
|---|---|
| Hán Việt | thiếp |
| Quảng Đông | tip3 |
| Mân Nam | tah |
| Nhật Bản | HARU |
| Hàn Quốc | 첩 |
| Chú âm | ㄊㄧㄝˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | thep |
| Baxter-Sagart | [tʰ]ˤ[e]p |
| Hán ngữ Thượng cổ | [tʰ]ˤ[e]p |
| Phản thiết | 他協切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 怗 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Phụ thêm bù thêm vào chỗ thiếu gọi là {thiếp}. Như {tân thiếp} [津貼] thấm thêm, giúp thêm. Dán, để đó. Như {yết thiếp} [揭貼] dán cái giấy yết thị. Thu xếp cho yên ổn. Như {thỏa thiếp} [妥貼] yên ổn thỏa đáng. Bén sát. Như sự gì cùng liền khít với nhau gọi là {thiếp thiết} [貼切]. Cầm,…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.黏附。如:「貼郵票」、「張貼」、「剪貼」。《紅樓夢》第五回:「寶玉抬頭,先看見一幅畫貼在上面,畫的人物甚好。」 2.挨近、接近。如:「緊貼」、「貼身」、「貼近」。宋.晏殊〈拂霓裳.樂秋天〉詞:「風日好,數行新雁貼寒煙。」 3.順服、服從。如:「部屬們對他十分服貼。」 4.補助。如:「補貼」、「貼現」、「哥哥每月貼他五十元。」 5.虧損、賠損。如:「倒貼」、「他貼了老本,還是無法挽救這家公司。」 6.在電腦應用程式中將此畫面的資料剪下,拷貝到另一畫面的動作。為英語paste的意譯。 7.質押、典當。唐.李嶠〈諫建白馬坂大像疏〉:「亦有賣舍貼田,…
Eng
- CC-CEDICT to stick|to paste|to post (e.g. on a blog)|to keep close to|to fit snugly|to subsidize|allowance (e.g. money for food or housing)|sticker|classifier for sticking plaster: strip
ja
- JMdict counter for doses of medicine, etc.
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】他協切【集韻】【韻會】托協切,𠀤音帖。【說文】以物爲質也。 又【增韻】裨也,依附也,黏置也。 又【篇海】𠧪貼,謂舒爽也。𠧪音條。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 贴 · 贴 · 贴