贼党

zéi dǎngtặc đảng

Hán Việt: tặc đảng · Pinyin: zéi dǎng

Tổng quan

nghề ăn cướp, trò ăn cướp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.贼伙,贼众。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

盜賊、叛徒的同黨。《三國演義》第一三回:「李傕謀反,從之者即為賊黨,後患不淺。」

Cấu tạo: 賊 (tặc) + 黨 (đảng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 băng đảng trộm
  • Biên soạn p.w. 1. rebel faction 2. a gang of bandits/rebels

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.贼伙,贼众。

Eng

  • Cihui 賊黨 éidǎng p.w. 1. rebel faction 2. a gang of bandits/rebels

Từ liên quan

Gần nghĩa

党人 · 党内 · 党刊 · 党务 · 党参 · 党史 · 党员 · 党团