賊
tặc
Hán Việt: tặc · Pinyin: zé
Tổng quan
Âm Nôm: giặc Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zé |
|---|---|
| Hán Việt | tặc |
| Quảng Đông | caak3 |
| Mân Nam | tsa̍t |
| Nhật Bản | SOKONAU |
| Hàn Quốc | 적 |
| Chú âm | ㄗㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zok |
| Baxter-Sagart | k.dzˤək |
| Hán ngữ Thượng cổ | k.dzˤək |
| Phản thiết | 疾則切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 德 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hại. Như {tường tặc} [戕賊] giết hại, kẻ làm hại dân gọi là {dân tặc} [民賊], kẻ làm hại nước gọi là {quốc tặc} [國賊]. Giặc. Như {đạo tặc} [盜賊] trộm giặc. Loài sâu cắn hại lúa. Như {mâu tặc} [蟊賊] con sâu cắn lúa. Làm bại hoại.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm giặc quân giặc [Eng: invader, aggressor]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giặc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giặc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: giặc Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.毀壞。《說文解字.戈部》:「賊,敗也。」《左傳.文公十八年》:「毀則為賊,掩賊為藏。」晉.杜預.注:「毀則,壞法也。」《淮南子.主術》:「若欲飾之,乃是賊之。」 2.傷害、殺害。如:「賊害」、「戕賊」。《論語.先進》:「子路使子羔為費宰,子曰:『賊夫人之子。』」
Eng
- CC-CEDICT thief; robber|(bound form) traitor; subversive|(bound form) evil; wicked|sly; shifty; devious|(literary) to harm; to injure|(coll.) extremely; insanely; damn (common in NE China and Taiwan)
ja
- JMdict thief|robber|burglar|rebel|insurgent
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】昨則切【集韻】【韻會】疾則切,𠀤音蠈。盜也。【玉篇】刧人也。【書·舜典】𡨥賊姦宄。【傳】殺人曰賊。 又【詩·大雅】不僭不賊。【傳】不殘賊。又【左傳·僖九年】不僭不賊。【註】賊,傷害也。 又【周禮·夏官·大司馬】賊賢害民,則伐之。【疏】賊虐。 又害苗之蟲。【詩·小雅】去其螟螣,及其蟊賊。【傳】食節曰賊。【陸璣疏】賊似桃李中蠹蟲,赤頭身長而細耳。
Thuyết Văn
敗也。 从戈。則聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
敗者、毁也。毁者、缺也。左傳。周公作誓命曰。毁則爲賊。又叔向曰。殺人不忌爲賊。 此云則聲。貝部又云敗賊皆从貝會意。據从貝會意之云、是字爲用戈若刀毁貝。會意而非形聲也。說稍不同。以周公誓命言。則用戈毁則、正合會意。昨則切。一部。今字从戎作賊。
【賊】(tặc) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 戈 (qua) | Thanh phù (聲符): 則 (tắc) Phiên thiết: 昨則切 → tạc + tắc Nghĩa: 敗 vậy。 từ 戈。 tắc (thì) thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 戝 · 𧵪 · 戝 · 贼 · 贼 · 戝 · 贼