賊

zétặcNôm tặc

Hán Việt: tặc · Pinyin: zé · Nôm: tặc

Tổng quan

Hại. Như tường tặc [戕賊] giết hại, kẻ làm hại dân gọi là dân tặc [民賊], kẻ làm hại nước gọi là quốc tặc [國賊]

賊人 · 賊住 · 賊匪 · 賊子 · 賊害 · 賊寇 · 賊巢 · 賊星

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzé
Hán Việttặc
Âm Nômgiặc
Quảng Đôngcaak3
Mân Namtsa̍t
Nhật BảnSOKONAU
Hàn Quốc적
Chú âmㄗㄟˊ
Hán ngữ Trung cổzok
Baxter-Sagartk.dzˤək
Hán ngữ Thượng cổk.dzˤək
Phản thiết疾則切
Thanh mẫu從
Vận德
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hại. Như tường tặc [戕賊] giết hại, kẻ làm hại dân gọi là dân tặc [民賊], kẻ làm hại nước gọi là quốc tặc [國賊]. Giặc. Như đạo tặc [盜賊] trộm giặc. Loài sâu cắn hại lúa. Như mâu tặc [蟊賊] con sâu cắn lúa. Làm bại hoại

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển giặc 賊 dt. giặc cướp Sắc là giặc, đam làm chi, khuở trọng còn phòng có khuở suy. (Giới sắc 190.1)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tặc đạo tặc [Eng: robbers and thieves]
  • Bảng Tra Chữ Nôm giặc quân giặc [Eng: invader, aggressor]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giặc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giặc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: giặc Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.毀壞。《說文解字.戈部》:「賊,敗也。」《左傳.文公十八年》:「毀則為賊,掩賊為藏。」晉.杜預.注:「毀則,壞法也。」《淮南子.主術》:「若欲飾之,乃是賊之。」 2.傷害、殺害。如:「賊害」、「戕賊」。《論語.先進》:「子路使子羔為費宰,子曰:『賊夫人之子。』」

Eng

  • CC-CEDICT thief; robber, (bound form) traitor; subversive, (bound form) evil; wicked, sly; shifty; devious, (literary) to harm; to injure, (coll.) extremely; insanely; damn (common in NE China and Taiwan)
  • JMdict thief
  • JMdict robber
  • JMdict burglar
  • JMdict rebel
  • JMdict insurgent

ja

  • JMdict 賊(ぞく)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】昨則切【集韻】【韻會】疾則切,𠀤音蠈。盜也。【玉篇】刧人也。【書·舜典】𡨥賊姦宄。【傳】殺人曰賊。 又【詩·大雅】不僭不賊。【傳】不殘賊。又【左傳·僖九年】不僭不賊。【註】賊,傷害也。 又【周禮·夏官·大司馬】賊賢害民,則伐之。【疏】賊虐。 又害苗之蟲。【詩·小雅】去其螟螣,及其蟊賊。【傳】食節曰賊。【陸璣疏】賊似桃李中蠹蟲,赤頭身長而細耳。

Thuyết Văn

敗也。 从戈。則聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

敗者、毁也。毁者、缺也。左傳。周公作誓命曰。毁則爲賊。又叔向曰。殺人不忌爲賊。 此云則聲。貝部又云敗賊皆从貝會意。據从貝會意之云、是字爲用戈若刀毁貝。會意而非形聲也。說稍不同。以周公誓命言。則用戈毁則、正合會意。昨則切。一部。今字从戎作賊。

【賊】(tặc) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 戈 (qua) , Thanh phù (聲符): 則 (tắc) Phiên thiết: 昨則切 → tạc + tắc Nghĩa: 敗 vậy。 từ 戈。 tắc (thì) thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 戝 · 𧵪 · 戝 · 贼 · 贼 · 戝 · 贼