贅言

zhuì yán chuế ngôn

Hán Việt: chuế ngôn · Pinyin: zhuì yán

Tổng quan

lời nói thừa | chi tiết không cần thiết ời nói thừa, vô ích. chuế ngôn chuế ngôn ☆Lời nói thừa, vô ích. 書 1. nói năng rườm rà; lắm lời; lời thừa。說不必要的話;贅述。 不再贅言 không nói năng rườm rà nữa 2. lời nói rườm rà; lời thừa。不必要的話。

Cấu tạo: (chuế) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuế ngôn chuế ngôn ☆Lời nói thừa, vô ích.
  • Cihui lời nói thừa | chi tiết không cần thiết ời nói thừa, vô ích. chuế ngôn chuế ngôn ☆Lời nói thừa, vô ích. 書 1. nói năng rườm rà; lắm lời; lời thừa。說不必要的話;贅述。 不再贅言 không nói năng rườm rà nữa 2. lời nói rườm rà; lời thừa。不必要的話。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 多餘的言詞。也稱為「贅詞」、「贅語」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 闲文冗词;废话; 烦言;多说; 对为人作序跋的谦词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.闲文冗词;废话。 2.烦言;多说。 3.对为人作序跋的谦词。

Eng

  • CC-CEDICT superfluous words|unnecessary detail
  • Cihui superfluous words; unnecessary detail

ja

  • JMdict verbosity|redundancy