赘言

zhuì yánchuế ngôn

Hán Việt: chuế ngôn · Pinyin: zhuì yán

Tổng quan

書; nói năng rườm rà; lắm lời; lời thừa. 不再贅言 không nói năng rườm rà nữa; lời nói rườm rà; lời thừa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.闲文冗词; 废话。 2.烦言; 多说。 3.对为人作序跋的谦词。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

多餘的言詞。也稱為「贅詞」、「贅語」。

Cấu tạo: 贅 (chuế) + 言 (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tính nói dài, tính dài dòng (báo cáo, bài văn...); lắm lời; lời thừa; lời nói rườm rà
  • Biên soạn 贅言 zhuìyán n. 1. unnecessary talk 2. <lg.> redundancy; tautology

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 多餘的言詞。也稱為「贅詞」、「贅語」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.闲文冗词; 废话。 2.烦言; 多说。 3.对为人作序跋的谦词。

Eng

  • JMdict verbosity
  • JMdict redundancy
  • Cihui superfluous words; unnecessary detail
  • Tần suất từ 贅言 zhuìyán n. 1. unnecessary talk 2. <lg.> redundancy; tautology

ja

  • JMdict 贅言(ぜいげん)

other

  • Nguồn khác Lời nói thừa, vô ích

Từ liên quan

Gần nghĩa

言下 · 言中 · 言传 · 言依 · 言便 · 言及 · 言句 · 言味