贅
chuế
Hán Việt: chuế · Pinyin: zhuì
Tổng quan
(hình thức ghép) thừa thãi (hình thức ghép) (người đàn ông) chuyển đến ở nhà vợ sau khi kết hôn (bố mẹ cô dâu) cho chú rể vào ở rể
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuì |
|---|---|
| Hán Việt | chuế |
| Quảng Đông | zeoi3 |
| Mân Nam | tsuè |
| Nhật Bản | IBO |
| Hàn Quốc | 췌 |
| Chú âm | ㄓㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjyed |
| Phản thiết | 朱芮切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 祭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khíu lại, bám vào. Như {chuế vưu} [贅肬] cái bướu mọc ở ngoài da. Vì thế nên vật gì thừa, vô dụng cũng gọi là {chuế}. Nói phiền, nói rườm. Như dưới các thư từ thường viết chữ {bất chuế} [不贅] nghĩa là không nói phiền nữa, không kể rườm nữa. Ngày xưa gọi các con trai đi gửi rể là {ch…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 抵押。《說文解字.貝部》:「贅,以物質錢。」《漢書.卷六四上.嚴朱吾丘主父徐嚴終王賈傳.嚴助》:「間者,數年歲比不登,民待賣爵贅子以接衣食。」_x000D_ [名]_x000D_ 1.一種婚姻關係,指男子到女家成婚,並且成為女方家庭成員。如:「招贅」、「入贅」。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「家貧子壯則出贅。」_x000D_ 2.皮膚上的肉疙瘩。漢.劉熙《釋名.釋疾病》:「贅,屬也。橫生一肉,屬著體也。」唐.柳宗元〈天說〉:「人之血氣敗逆壅底,為癰、瘍、疣、贅、瘻、痔。」_x000D_ [形]_x000D_ 多餘、沒有用處。如:「贅言」…
Eng
- CC-CEDICT (bound form) superfluous|(bound form) (of a man) to move into the household of one's in-laws after marrying; (of the bride's parents) to have the groom join one's household
ja
- JMdict extravagance|luxury
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𧷌、𧸆【唐韻】之芮切【集韻】【韻會】朱芮切,𠀤音𠭥。【說文】以物質錢,从敖貝。敖者,猶放貝當復取之也。 又【詩·大雅】具贅卒荒。【傳】贅,屬也。【疏】贅,猶綴也。謂繫綴而屬之。 又【莊子·大宗師】彼以生爲附贅縣疣。【釋名】贅,屬也。橫生一肉,屬著體也。 又【史記·滑𥡴傳】淳于髠者,齊之贅壻也。【註】索隱曰:贅壻,女之夫,比于子,如人疣贅是餘剩物也。【前漢·賈誼傳】家貧子壯則出贅。【註】師古曰:贅,質也。家貧無有聘財,以身爲質也。 又會也。【前漢·武帝紀】毋贅聚。【註】如淳曰:贅,會也。 又行不當也。【老子·道德經】其于道也,若餘食贅行。【註】行之無當曰贅。 又言煩也。【曾鞏·講官議】問一告二謂之贅。 又【博雅】贅,定也。 又【玉篇】最也,得也。 又【集韻】牛交切,音敖。【類篇】頝贅,不媚。
Thuyết Văn
㠯物質錢。 从敖貝。 敖者猶放。 謂貝當復取之。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
若今人之抵押也。漢嚴助傳。賣爵贅子。以接衣食。如淳曰。淮南俗賣子與人作奴婢名爲贅子。三年不能贖遂爲奴婢。按大雅傳曰。贅、屬也。謂贅爲綴之假借也。孟子。屬其耆老。大傳作贅其耆老。公羊傳云。君若贅旒。史、漢云。贅壻。此爲䏈屬之偁。又莊子云。附贅縣肬。老子云。餘食贅行。此爲餘賸之偁。皆綴字之假借。 會意。之芮切。十五部。 敖、出游也。放、逐也。敖與放義不同而可通。故曰猶。 謂字依韵會補。放者當復還。贅者當復贖。其義一也。此十字釋敖貝之意。
【贅】 (chuế) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 敖貝 (ngao bối) Phiên thiết: Chi nhuế thiết Thượng tự: 之 (chi) | Hạ tự: 芮 (nhuế) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'ui' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: chúi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dĩ vật (Các loài sinh ở tron) chất (Thể chất) tiễn (Cái thuổng.)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧷌 · 𧸆 · 𧸞 · 𧸟 · 赘 · 赘 · 赘