赚钱

zhuàn qiántrám tiễn

Hán Việt: trám tiễn · Pinyin: zhuàn qián

Tổng quan

kiếm tiền

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.获取利润; 挣得钱财。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

賺取財利。《紅樓夢》第四八回:「賺錢也罷,不賺錢也罷,且躲躲羞去。」《文明小史》第四三回:「這個大菜館,不過借他做個引子,失本賺錢,都不計較。」

Cấu tạo: 賺 (trám) + 錢 (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiếm lời
  • Tần suất từ thu; trám tiền/trám tiễn: kiếm tiền; lợi, lợi ích, bổ ích, tiền lãi, lợi nhuận, làm lợi, mang lợi, có lợi, (+ by) kiếm lợi, lợi dụng, có lợi, có ích; kiếm tiền
  • Biên soạn 賺錢 huànqián v.o. 1. make money; make a profit 2. earn a living

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 賺取財利。《紅樓夢》第四八回:「賺錢也罷,不賺錢也罷,且躲躲羞去。」《文明小史》第四三回:「這個大菜館,不過借他做個引子,失本賺錢,都不計較。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.获取利润; 挣得钱财。

Eng

  • Cihui to earn money; moneymaking
  • Tần suất từ 賺錢 huànqián v.o. 1. make money; make a profit 2. earn a living

Đức

  • Handedict Geld machen, Gewinn erzielen (V, Wirtsch)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

获利 · 赢利

Từ trái nghĩa

亏本 · 赔本