賺
trám
Hán Việt: trám · Pinyin: zhuàn
Tổng quan
kiếm tiền thu lợi lừa gạt lừa đảo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuàn |
|---|---|
| Hán Việt | trám |
| Quảng Đông | zaam6 |
| Mân Nam | tsuán |
| Nhật Bản | SUKASU |
| Chú âm | ㄓㄨㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | dremh |
| Phản thiết | 直陷切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bán đồ giả dối. Lời, buôn bán có lời thừa. Lường gạt. Như {bị trám} [被賺] bị người ta lừa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 獲得、贏得。如:「賺人熱淚」。《警世通言.卷一五.金令史美婢酬秀童》:「我也許過他二十兩銀子,只恨他沒本事賺我的錢。」 [名] 賺詞的簡稱。參見「賺詞」條。
Eng
- CC-CEDICT to earn|to make a profit
- CC-CEDICT to cheat|to swindle
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】直陷切,音詀。賣也。一曰市物失實。 又【集韻】離鹽切,音廉。義同。【集韻】與𧸖同。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧸖 · 贃 · 赚 · 赚 · 贃 · 赚