赞众

tán chúng

Hán Việt: tán chúng

Tổng quan

tán chúng (雜語)於法事之式,唱讚偈者。其頭首謂為讚頭,餘人謂之讚眾。有四智讚,吉祥讚等種種之讚文。☸

Cấu tạo: (tán) + (chúng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tán chúng (雜語)於法事之式,唱讚偈者。其頭首謂為讚頭,餘人謂之讚眾。有四智讚,吉祥讚等種種之讚文。☸