贈與

zèng yǔ tặng dữ

Hán Việt: tặng dữ · Pinyin: zèng yǔ

Tổng quan

biến thể của 贈予|赠予 ho biếu. tặng dữ tặng dữ ☆Cho biếu.

Cấu tạo: (tặng) + (dữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tặng dữ tặng dữ ☆Cho biếu.
  • Cihui biến thể của 贈予|赠予 ho biếu. tặng dữ tặng dữ ☆Cho biếu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 贈送財物給他人。《儒林外史》第八回:「今且贈與老先生以為路費,去尋一個僻靜所在安身為妙。」清.趙學敏《鳳仙譜.總論》:「一切種子切不可贈與俗人,蓋佳品既結子無多,彼將去亦不知寶貴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赠送。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.赠送。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 贈予|赠予[zeng4 yu3]
  • Cihui variant of 贈予|赠予