贈言
tặng ngôn
Hán Việt: tặng ngôn · Pinyin: zèng yán
Tổng quan
lời khen tặng: lời khuyến khích
Nghĩa
Việt
- Cihui lời khen tặng: lời khuyến khích
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用良言相勉励。多用于临别之时。语本《荀子.非相》"故赠人以言,重于金石珠玉。"
- Tân Hoa Tự Điển 1.用良言相勉励。多用于临别之时。语本《荀子.非相》"故赠人以言,重于金石珠玉。"
Eng
- Cihui 贈言 èngyán* n. parting words of advice to a friend