贛江

gàn jiāng cống giang

Hán Việt: cống giang · Pinyin: gàn jiāng

Tổng quan

sông Cám ở tỉnh Giang Tây 江西省 Cán Giang (tên sông ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)。江西省最大河流,注入鄱陽湖,長江中游重要支流,長758公里,流域面積8萬多平方公里。

Cấu tạo: (cống) + (giang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sông Cám ở tỉnh Giang Tây 江西省 Cán Giang (tên sông ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)。江西省最大河流,注入鄱陽湖,長江中游重要支流,長758公里,流域面積8萬多平方公里。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 位於江西省境內的河川。有二源:西源為章水,源出該省崇義縣聶都山;東源為貢水,源出福建省長汀縣。二水在贛縣北方交會,北流注入鄱陽湖。

Eng

  • CC-CEDICT Gan River in Jiangxi Province 江西省[Jiang1 xi1 Sheng3]
  • Cihui Gan River in Jiangxi Province 江西省