赤电 xích điện Hán Việt: xích điện Tổng quan Cấu tạo: 赤 (xích) + 电 (điện)Hán Việtxích điệnCấu tạo赤 + 电 · xích + điện nghĩa thành phần: xích + điện Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.古代駿馬。《西京雜記》卷二:「文帝自代還,有良馬九匹,皆天之駿馬也。一名浮雲,一名赤電,……號為九逸。」 2.紅色的電光。唐.楊烱〈劉生〉詩:「劍鋒生赤電,馬足起紅塵。」《幼學瓊林.卷一.天文》:「赤電繞樞,而附寶孕。」