赤

chìxíchNôm xích

Hán Việt: xích · Pinyin: chì · Nôm: xích

Tổng quan

Sắc đỏ. Sắc đỏ là sắc rực rỡ nhất, cho nên gọi tấm lòng trung là xích thành [赤誠] hay xích tâm [赤心]

赤佬 · 赤候 · 赤光 · 赤兔 · 赤化 · 赤匪 · 赤县 · 赤土

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchì
Hán Việtxích
Âm Nômxích
Quảng Đôngcek3
Mân Namtshiah
Nhật BảnAKA
Hàn Quốc적
Chú âmㄔˋ
Hán ngữ Trung cổchjek
Baxter-Sagart[t-qʰ](r)Ak
Hán ngữ Thượng cổ[t-qʰ](r)Ak
Phản thiết徒洛切
Thanh mẫu定

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sắc đỏ. Sắc đỏ là sắc rực rỡ nhất, cho nên gọi tấm lòng trung là xích thành [赤誠] hay xích tâm [赤心]. Cốt yếu nhất, đầu cả. Như nước Tàu ngày xưa gọi là Thần châu xích huyện [神州赤縣] ý nói nước Tàu là nước đứng đầu cả thiên hạ và là chỗ cốt yếu nhất trong thiên hạ vậy. Hết sạch. Như năm mất mùa quá gọi là xích địa thiên lý [赤地千里], nghèo không có một cái gì gọi là xích bần [赤貧], tay không gọi là xích thủ [赤手], v.v. Trần truồng. Như xích thể [赤體] mình trần truồng, con trẻ mới đẻ gọi là xích tử [赤子] con đỏ. Nói ví dụ những nơi máu chảy. Như xích tộc [赤族] bị giết hết cả họ. Lấy lời xấu xa mà mỉa mai…

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) xích xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không) [Eng: to come near; equator; empty-handed]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] xích bạch hạ lỵ đi đồng lâm ly
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xích Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xích Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xích Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: xích Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.紅色的。如:「面紅耳赤」、「近朱者赤」。 2.熱烈、忠誠。如:「赤忱」、「赤膽忠心」。《荀子.王制》:「功名之所就,存亡危安之所墮,必將於愉殷赤心之所。」 3.空無的。如:「赤手空拳」。 [動] 1.誅滅。《文選.揚雄.解嘲》:「客徒朱丹吾轂,不知一跌將赤吾之族也。」 2.裸露。如:「赤身露體」。 [名] 1.姓。如古時有赤翼。 2.二一四部首之一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赤 (会意。甲骨文,从大(人)从火。人在火上,被烤得红红的。一说大火”为赤。本义火的颜色,即红色) 同本义 赤,南方色也。--《说文》 赤者,火色也。--《书·洪范·五行传》 其色赤。--《素问·风论》。注赤者,心色也。” 赤刀。--《书·顾命》。郑注武王诛纣时刀赤为饰。” 色赤椒好。--《齐民要术·种椒》 困于赤绂。--《易·困卦》。郑注朱深曰赤。” 日上,正赤如丹。--姚鼐《登泰山记》。又如赤刀(刀口赤色的宝刀); 赤衣(红色衣服); 赤丸(红色弹丸); 赤日(红日; 烈日); 赤石(红色的石头); 赤泥(呈红色

Eng

  • CC-CEDICT red, scarlet, bare, naked
  • JMdict red
  • JMdict crimson
  • JMdict scarlet
  • JMdict red-containing colour (e.g. brown, pink, orange)
  • JMdict Red (i.e. communist)

ja

  • JMdict 赤(あか)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:烾【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤昌石切,音尺。【說文】南方色也。【玉篇】朱色也。【易·說卦】乾爲大赤。【疏】取其盛陽之色也。【書·禹貢】厥貢惟土五色。【疏】天子社廣五丈,東方靑,南方赤,西方白,北方黑,上冒以黃土。【禮·曲禮】周人尚赤。【註】以建子之月爲正,物萌色赤。 又【書·康誥】若保赤子。【疏】子生而赤色,故言赤子。 又【前漢·五行志】赤地千里。【註】空盡無物曰赤。 又【韻會】裸裎曰赤體,見肉色也。 又【史記·孟子列傳】中國名曰赤縣神州。又【韻會】赤縣,謂畿縣也。【晉書·成公綏傳】赤縣據於辰巳。又水名。【莊子·天地篇】黃帝遊乎赤水之北。【博雅】崑崙虛,赤水出其東南陬。 又六赤。【正字通】今骰子別名。【李洞·贈李郞中詩】微黃喜兆莊周夢,六赤重新擲印成。 又姓。【呂氏春秋】赤冀作臼。【列仙傳】赤斧,巴人。 又【集韻】七迹切,音戚。【周禮·秋官】赤犮氏。【註】赤犮,猶言捇拔也。【疏】捇拔,除去之也。 又【韻補】叶敕略切。【郭璞·猙贊】章義之山,奇怪所宅。有獸似豹,厥色惟赤。宅,徒洛切。【說文】作𤆍。

Thuyết Văn

南方色也。 从大火。 凡赤之屬皆从赤。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

爾雅。一染謂之縓。再染謂之竀。三染謂之纁。鄭注士冠禮云。朱則四入與。按是四者皆赤類也。鄭注易曰。朱深於赤。按赤色至明。引申之、凡洞然昭著皆曰赤。如赤體謂不衣也、赤地謂不毛也。 火者、南方之行。故赤爲南方之色。从大者、言大明也。昌石切。古音在五部。俗借爲尺。

【郷】 (hác) Nghĩa:

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 灻 · 烾 · 𤆍 · 灻 · 烾 · 𤆍