走風

zǒu fēng tẩu phong

Hán Việt: tẩu phong · Pinyin: zǒu fēng

Tổng quan

lộ (bí mật) | tiết lộ lộ tin; lộ tin tức; hở chuyện。泄漏消息。

Cấu tạo: (tẩu) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lộ (bí mật) | tiết lộ lộ tin; lộ tin tức; hở chuyện。泄漏消息。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 洩漏消息。《初刻拍案驚奇》卷一九:「只為求得申春消息,恐怕走了風,脫了仇人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 透气; 通风;透风; 顺风; 走漏风声;泄露消息; 信使;传信的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.透气。 2.通风;透风。 3.顺风。 4.走漏风声;泄露消息。 5.信使;传信的人。

Eng

  • CC-CEDICT to leak (a secret)|to transpire
  • Cihui to leak (a secret); to transpire