走
tẩu
Hán Việt: tẩu · Pinyin: zǒu
Tổng quan
bước chạy di chuyển (của phương tiện) thăm rời đi đi khỏi chết (nói giảm) xuyên qua đi mất (trong động từ ghép, như 撤走[che4 zou3]) thay đổi (hình dạng, hình thức, ý nghĩa)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zǒu |
|---|---|
| Hán Việt | tẩu |
| Quảng Đông | zau2 |
| Mân Nam | tsáu |
| Nhật Bản | HASHIRU |
| Hàn Quốc | 주 |
| Chú âm | ㄗㄡˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | cuh |
| Baxter-Sagart | [ts]ˤoʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts]ˤoʔ |
| Phản thiết | 子口切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 厚 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chạy, cất chân đi lại đều gọi là {tẩu}. Vì thế cho nên lo việc cả hai bên gọi là {bôn tẩu} [奔走]. Trốn. Như sách Mạnh Tử [孟子] nói {khí giáp duệ binh nhi tẩu} [棄甲曳兵而走] bỏ áo giáp kéo đồ binh mà trốn. Tiếng nói khiêm, cũng như nghĩa chữ {bộc} [僕]. Vật thể di động cũng gọi là {tẩu}.…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm rảo rảo bước [Eng: to accelerate the pace]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.疾行、奔跑。漢.劉熙《釋名.釋姿容》:「徐行曰步,疾行曰趨,……疾趨曰走。」如:「奔走」。《韓非子.五蠹》:「兔走觸株,折頸而死。」 2.步行。如:「走路」。《文選.張衡.西京賦》:「走索上而相逢。」 3.逃跑。如:「逃走」、「敗走」。《孟子.梁惠王上》:「填然鼓之,兵刃既接,棄甲曳兵而走。」 4.離開。如:「走開」、「我明天就要走了。」 5.洩漏。如:「走漏」、「走光」、「走電」。《水滸傳》第一八回:「三人大驚:『莫不走漏了消息,這件事發了?』」 6.接觸、交往。如:「他們兩家走得很勤。」 7.失去原來的形態。如:「走味」、「走樣」、「走調…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 走 (会意。金文字形象摆动两臂跑步的人形,下部象人脚∠起来表示人在跑。本义跑) 同本义 走,趋也。--《说文》 来朝走马。--《诗·大雅·緜》 某将走见。--《仪礼·士相见礼》 险其走。--《左传·昭公二十三年》 若蝉之走明火也。--《吕氏春秋·期贤》 在位者皆反走辟。--《大戴礼记·诸侯迁庙》 扁鹊望桓侯而还走。--《韩非子·喻老》 兔走触株,折颈而死。--《韩非子·五蠹》 夸父与日逐走。--《山海经·海外北经》 双兔傍地走。--《乐府诗集·木兰诗》 飞沙走砾。--明·袁宏道《满井游记》 走zǒu ⒈行,步行~路。~快点。 ⒉运送,往来~信。~货物。~…
Eng
- CC-CEDICT to walk|to go|to run|to move (of vehicle)|to visit|to leave|to go away|to die (euph.)|from|through|away (in compound verbs, such as 撤走[che4 zou3])|to change (shape, form, meaning)
ja
- JMdict run|race
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:㞫【廣韻】子苟切【集韻】【韻會】【正韻】子口切,𠀤奏上聲。【說文】趨也。从夭从止。【註】徐鍇曰:𧺆則足屈,故从夭。【五經文字】今經典相承作走。 又【儀禮·士相見禮】將走。【註】走,猶去也。 又【司馬遷·報任少卿書】太史公牛馬走。【註】走,猶僕也。【班固·答賔戲】走亦不任厠技於彼列。○按《漢書·敘傳》走作僕。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤則𠋫切,音𨂡。【釋名】疾趨曰走。走,奏也。促有所奏至也。【羣經音辨】趨向曰走。【書·武成】駿奔走。【孟子】棄甲曳兵而走。【爾雅·釋宮】中庭謂之走。【註】走,疾趨也。 又與奏同。【詩·大雅】予曰有奔奏。【疏】今天下皆奔走而歸趨之也。【釋文】奏,本亦作走。音同。 又【韻補】叶子與切。【左傳·昭七年】正考父鼎銘:一命而僂,再命而傴,三命而俯,循牆而走,亦莫余敢侮。 又叶養里切,音以。【論語讖】殷惑妲己玉馬走。 考證:〔【詩·大雅】予曰有奔走。〕 謹照原文奔走改奔奏。
Thuyết Văn
趨也。 从夭止。夭者、屈也。 凡走之屬皆从走。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋名曰。徐行曰步。疾行曰趨。疾趨曰走。此析言之。許渾言不別也。今俗謂走徐、趨疾者、非。 依韵會訂。夭部曰。夭、屈也。止部曰。止爲足。从夭止者、安步則足胻較直。趨則屈多。子苟切。四部。大雅假本奏爲奔走。
【走】 (tẩu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 夭止 (yêu chỉ) + 走 (tẩu (Chạy)) Phiên thiết: Tử cẩu thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 苟 (cẩu) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: tẩu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xu (Đi rảo bước. Đi dẫn ) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 赱 · 㞫 · 𡗱 · 𣥕 · 𣥚 · 𧺆 · 赱 · 赱