起釁

qǐ xìn khởi hấn

Hán Việt: khởi hấn · Pinyin: qǐ xìn

Tổng quan

Cấu tạo: (khởi) + (hấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ạo nên mối thù ghét. Bắt đầu đánh phe khác, nước khác. khởi hấn khởi hấn ☆Tạo nên mối thù ghét. Bắt đầu đánh phe khác, nước khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 挑起衝突。《儒林外史》第四三回:「究出起釁情由,再行治罪。」也作「啟釁」。