khởi

Hán Việt: khởi · Pinyin:

Tổng quan

dậy nâng lên thức dậy khởi hành bắt đầu xuất hiện phát động khởi xướng thảo lập lấy (từ kho hoặc quầy) hậu tố động từ, bắt đầu bắt đầu từ (thời gian, địa điểm, giá cả,...) lượng từ cho các sự kiện hoặc sự việc không thể đoán trước: trường hợp, ví dụ lượng từ cho nhóm: đợt, nhóm

起义 · 起亂 · 起事 · 起亚 · 起价 · 起伏 · 起先 · 起兵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkhởi
Quảng Đônghei2
Mân Namkhí
Nhật BảnKI
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧˇ
Hán ngữ Trung cổkhix
Baxter-SagartC.qʰ(r)əʔ
Hán ngữ Thượng cổC.qʰ(r)əʔ
Phản thiết墟里切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dậy, cất mình lên, trổi dậy. Như {khởi lập} [起立] đứng dậy, {kê minh nhi khởi} [雞鳴而起] gà gáy mà dậy. Dựng lên, cái gì đã xiêu đổ mà lại dựng lên gọi là {khởi}. Như {phù khởi} [扶起] nâng dậy, {thụ khởi} [豎起] dựng lên, vì thế nên xây đắp nhà cửa gọi là {khởi tạo} [起造]. Nổi lên, phát…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm khỉ khỉ (âm khác của Khởi) [Eng: (another reading of khởi)]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: khỉ Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.站立、坐起。如:「起立」、「起來」。《禮記.曲禮上》:「請業則起,請益則起。」唐.白居易〈與元微之書〉:「垂死病中驚坐起,闇風吹雨入寒窗。」_x000D_ 2.起床、離開床鋪。如:「早睡早起」。《孟子.盡心上》:「雞鳴而起,孳孳為善者,舜之徒也。」《禮記.內則》:「孺子蚤寢晏起,唯所欲食無時。」_x000D_ 3.始、開始。如:「起迄點」、「起筆」、「從今起」、「萬事起頭難」。《漢書.卷一○○.敘傳下》:「以述《漢書》,起元高祖。」_x000D_ 4.發動、產生。如:「起疑」、「起風」、「肅然起敬」。《呂氏春秋.貴直論.直諫》:…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 起〈动〉 (形声。从走,己声。本义由躺而坐;由坐而立) 同本义 起,能立也。--《说文》 曩子坐,今子起。--《庄子·齐物论》 载起载行。--《诗·小雅·沔水》 请业则起。--《礼记·曲礼》 子墨子起。--《墨子·公输》 吾恂恂而起。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 夫起大呼。--《虞初新志·秋声诗自序》 又 妇亦起大呼。 又如起在(起来);起舞(起身而舞。欢欣的样子);起坐(起立与坐下);起谢(起立谢过) 起床 起视四境。--宋·苏洵《六国论》 不敢同卧起。--清·方苞《狱中杂记》 又 起qǐ ⒈由卧而坐,由坐而立,由下而上等~来。~床。~立。~伏。~劲。…

Eng

  • CC-CEDICT to rise|to raise|to get up|to set out|to start|to appear|to launch|to initiate (action)|to draft|to establish|to get (from a depot or counter)|verb suffix, to start|starting from (a time, place, price etc)|classifier for occurrences or unpredictable events: case, instance|classif…

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

 〔古文〕:𨑓、𡆡、𨑔【廣韻】【正韻】墟里切【集韻】【韻會】口𡴾切,𠀤音杞。【說文】能立也。【釋名】起,舉也。平舉體也。【禮·曲禮】請業則起,請益則起。【孟子】雞鳴而起。 又【書·益稷】元首起哉。【疏】言無廢事業。又【禮·孔子閒居】無聲之樂,氣志旣起。【註】起,猶行也。 又【禮·儒行】雖危起居,竟信其志。【註】起居,猶舉事動作也。 又【論語】起予者,商也。【疏】起,猶發也。 又姓。【廣韻】出《何氏姓苑》。 又【韻補】叶口舉切。【易林】明德訖終,虎亂滋起。叶上父。 又叶去九切。【徐幹·齊都賦】羽族盛興,毛羣盡起。上蔽雲穹,下被臯藪。又𨑖,古文。

Thuyết Văn

能立也。 从走。已聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

起本發步之偁。引伸之訓爲立。又引伸之爲凡始事、凡興作之偁。 五經文字云从辰巳之巳。是。字鑑从戊己之己。非也。墟里切。十五部。

【似】 (tự) Nghĩa:

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡆡 · 𧺫 · 𨑓 · 𨑔