起風

qǐ fēng khởi phong

Hán Việt: khởi phong · Pinyin: qǐ fēng

Tổng quan

dông tố, cơn bão, thời kỳ sóng gió (trong đời người), trận mưa (đạn, bom...), trận, (quân sự) cuộc tấn công ồ ạt; sự đột chiếm (một vị trí), (rađiô) sự nhiễu loạn, mạnh, dữ dội (gió, mưa), quát tháo, la lối, thét mắng, lao vào, xông vào, chạy ầm ầm vào

Cấu tạo: (khởi) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dông tố, cơn bão, thời kỳ sóng gió (trong đời người), trận mưa (đạn, bom...), trận, (quân sự) cuộc tấn công ồ ạt; sự đột chiếm (một vị trí), (rađiô) sự nhiễu loạn, mạnh, dữ dội (gió, mưa), quát tháo, la lối, thét mắng, lao vào, xông vào, chạy ầm ầm vào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 颳風。如:「起風時,林梢會颯颯作響。」《鏡花緣》第三九回:「只見日朗風清,毫無起風形象。」

Eng

  • Cihui 起風 qǐfēng* v.o. get windy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

刮风