起風
khởi phong
Hán Việt: khởi phong · Pinyin: qǐ fēng
Tổng quan
dông tố, cơn bão, thời kỳ sóng gió (trong đời người), trận mưa (đạn, bom...), trận, (quân sự) cuộc tấn công ồ ạt; sự đột chiếm (một vị trí), (rađiô) sự nhiễu loạn, mạnh, dữ dội (gió, mưa), quát tháo, la lối, thét mắng, lao vào, xông vào, chạy ầm ầm vào
Nghĩa
Việt
- Cihui dông tố, cơn bão, thời kỳ sóng gió (trong đời người), trận mưa (đạn, bom...), trận, (quân sự) cuộc tấn công ồ ạt; sự đột chiếm (một vị trí), (rađiô) sự nhiễu loạn, mạnh, dữ dội (gió, mưa), quát tháo, la lối, thét mắng, lao vào, xông vào, chạy ầm ầm vào
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 生风;刮风; 比喻生事,无中生有。
- Tân Hoa Tự Điển 1.生风;刮风。 2.比喻生事,无中生有。
Eng
- Cihui 起風 qǐfēng* v.o. get windy