趁錢

chèn qián sấn tiễn

Hán Việt: sấn tiễn · Pinyin: chèn qián

Tổng quan

biến thể của 稱錢|称钱 方 sẵn tiền; có tiền; lắm tiền; làm tiền。有錢。也作稱錢。 很趁幾個錢兒。 sẵn có mấy đồng tiền.

Cấu tạo: (sấn) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 稱錢|称钱 方 sẵn tiền; có tiền; lắm tiền; làm tiền。有錢。也作稱錢。 很趁幾個錢兒。 sẵn có mấy đồng tiền.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 賺錢、掙錢。《喻世明言.卷二六.沈小官一鳥害七命》:「我今左右老了,又無用處,又不看見,又沒趁錢。」《紅樓夢》第九一回:「要給他上下打點的,甚至有叫他在內趁錢的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"趁钱"; 赚贱;挣钱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"趁钱"。 2.赚贱;挣钱。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 稱錢|称钱[chen4 qian2]
  • Cihui variant of 稱錢|称钱