趁

chènsấnNôm sấn

Hán Việt: sấn · Pinyin: chèn · Nôm: sấn

Tổng quan

Một dạng của chữ sấn [趁]

趁便 · 趁势 · 趁口 · 趁墒 · 趁後 · 趁心 · 趁愿 · 趁手

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchèn
Hán Việtsấn
Âm Nômsán
Quảng Đôngcan3
Mân Namthàn
Nhật BảnOU
Hàn Quốc진
Chú âmㄔㄣˋ
Hán ngữ Trung cổdrin
Phản thiết止忍切
Thanh mẫu章

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đuổi theo. Nhân thế lợi thừa dịp tiện gọi là sấn. Như sấn thuyền [趁船] nhân tiện ghé thuyền đi

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm sán sán lại [Eng: to come up, to come near to]
  • Giản Dị Hán Nôm sắn sắn quần [Eng: to turn up/to roll up trousers]
  • Giản Dị Hán Nôm xớn xớn tóc (cắt xén vội); xớn xác (nhớn nhác) [Eng: to truncate; to look around in bewilderment]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) sấn sấn đến [Eng: to rush at, to rush headlong at]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sớn sớn sác [Eng: hasty and bewildered]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thấn vui thấn thấn (hớn hở) [Eng: to be merry]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.追逐。《梁書.卷九.曹景宗傳》:「常與少年數十人澤中逐獐鹿,每眾騎趁鹿,鹿馬相亂,景宗於眾中射之。」《水滸傳》第四三回:「李逵見了,心裡越疑惑,趁著那血跡尋將去。」 2.找尋。《水滸傳》第七三回:「胡亂趁些晚飯吃,借宿一夜,明日早行。」明.湯顯祖《南柯記》第十齣:「好笑,好笑,沒煩惱趁煩惱。」 3.利用。如:「趁虛而入」。唐.白居易〈早發楚城驛〉詩:「月乘殘夜出,人趁早涼行。」宋.辛棄疾〈水調歌頭.官事未易了〉詞:「君要花滿縣,桃李趁時栽。」 4.追隨、跟隨。唐.白居易〈初到洛下閒遊〉詩:「趁伴入朝應老醜,尋春放醉尚粗豪。」 5.趕、及時以赴。宋.陸游〈雜感〉詩一○首之七:「山人那信宦途艱,強著期衣趁曉班。」元.王實甫《西廂記.第四本.第三折》:「趁程途節飲食,順時自保揣身體。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 趁 (形声。本义追逐) 同本义 急逐趁之,蟆入草间。--《聊斋志异·促织》 又如疾趁(急追); 趁逐(追逐; 追求); 趁赶(追逐) 乘便 满足,遂。用同称” 趁 组成介词结构,用在动词前面,表示利用某种条件、某个时间或机会进行某种事情 趁 chèn ①利用某种便利条件~机、~便。 ②追逐; 赶上。 【趁火打劫】趁别人家失火去抢劫钱财。比喻趁危机的时候占别人的便宜,侵犯别人的权益等。 【趁热打铁】比喻做事抓紧时机,加速行动。 趁chèn ⒈顺便,乘机会~便。~车。~机。~虚而入。 ⒉〈方〉富有~钱。~粮。 ⒊通"称"。适合~心。~意。

Eng

  • CC-CEDICT to avail oneself of, to take advantage of
  • CC-CEDICT old variant of 趁[chen4]

Nguồn gốc

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤丑刃切,音疢。【說文】𧾍也。【註】徐曰:自後及之也。【廣韻】逐也。俗作趂。【集韻】或作𢌝。 又【廣韻】直珍切【集韻】池鄰切,𠀤音𨻰。越履也。【玉篇】躁也。或作跈。 又【廣韻】【集韻】𠀤尼展切,音蹍。踐也。亦作碾。 又【集韻】【類篇】𠀤知鄰切,音珍。趁𧾍,行不進貌。 又【集韻】止忍切,音軫。【類篇】走謂之趁。 又【集韻】乃殄切,音撚。與蹨同。【類篇】蹈也。

Thuyết Văn

𧾍也。从走。㐱聲。讀若塵。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

丑忍切。十三部。按趁當平聲。同馬部駗。張人切。今人趁逐字作此。反語爲丑刃。非古義古音也。

【趁】(sấn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) , Thanh phù (聲符): 㐱 (chín) Phiên thiết: 丑忍切 → sửu + nhẫn , Đọc như: 塵 (trần) Nghĩa: 𧾍 vậy。 từ 走。㐱 thanh。 đọc như 塵。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 跈 · 趂 · 𢌝 · 𮚶 · 趂 · 跈 · 趂