足足

zú zú túc túc

Hán Việt: túc túc · Pinyin: zú zú

Tổng quan

đầy đủ | không ít hơn | lên đến | cực kỳ

Cấu tạo: (túc) + (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầy đủ | không ít hơn | lên đến | cực kỳ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.非常充足。《儒林外史》第四○回:「話說蕭雲仙奉著將令,監督築城,足足住了三四年,那城方纔築的成功。」《文明小史》第二四回:「因為請教這王太史的事多,足足談了兩個鐘頭,才端茶送客。」 2.擬聲詞。形容雌鳳鳴叫的聲音。漢.王充《論衡.講瑞》:「雄鳴曰即即,雌鳴曰足足。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相传为雌凤鸣声; 确实,实在; 十足。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.相传为雌凤鸣声。 2.确实,实在。 3.十足。

Eng

  • CC-CEDICT fully|no less than|as much as|extremely
  • Cihui fully; no less than; as much as; extremely