跋阇

bạt đồ

Hán Việt: bạt đồ

Tổng quan

bạt xà (地名)Vṛji,毘舍離國Vaisāli之地名。佛滅後百年此地比丘行十事。見跋闍子比丘條。☸

Cấu tạo: (bạt) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạt xà (地名)Vṛji,毘舍離國Vaisāli之地名。佛滅後百年此地比丘行十事。見跋闍子比丘條。☸