跗骨

fū gǔ phụ cốt

Hán Việt: phụ cốt · Pinyin: fū gǔ

Tổng quan

xương mu bàn chân; khối xương cổ chân。蹠骨和脛骨之間的骨,構成腳跟和腳面的一部分,由七塊小骨組成。

Cấu tạo: (phụ) + (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xương mu bàn chân; khối xương cổ chân。蹠骨和脛骨之間的骨,構成腳跟和腳面的一部分,由七塊小骨組成。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在下腿骨與蹠骨之間的骨頭。共七塊,構成腳跟和腳面的一部分。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蹠骨和胫骨之间的骨,构成脚跟和脚面的一部分,由七块小骨组成。(图见〖骨骼〗)

Eng

  • Cihui 跗骨 ūgǔ n. <phys.> tarsus; tarsal bones