骨

gūcốtNôm gút

Hán Việt: cốt · Pinyin: gū · Nôm: gút

Tổng quan

Xương, là một phần cốt yếu trong thân thể người và vật

骨人 · 骨佛 · 骨凿 · 骨刀 · 骨刮 · 骨刺 · 骨刻 · 骨力

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingū
Hán Việtcốt
Âm Nômcọt
Quảng Đônggwat1
Mân Namkut
Nhật BảnHONE
Hàn Quốc골
Chú âmˇ
Hán ngữ Trung cổkuot
Baxter-Sagartkˤut
Hán ngữ Thượng cổkˤut
Phản thiết吉忽切
Thanh mẫu見
Vận沒
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xương, là một phần cốt yếu trong thân thể người và vật. Cái cốt, dùng để làm cái mẫu để đúc nắn các hình đứng đều gọi là cốt. Thứ cốt [次骨] khắc sâu vào. Giận người không quên gọi là hàm chi thứ cốt [銜之次骨]. Cứng cỏi. Như kẻ cứ đứng thẳng mà can, không a dua nịnh hót gọi là cốt ngạnh [骨鯁] (xương cá). Người chết

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển cốt 骨 dt. bản chất, trong cốt cách, khí cốt. Cốt lạnh hồn thanh chăng khứng hoá, âu còn nợ chúa cùng cha. (Thuật hứng 54.7), lưu tích trong hồn cốt
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cốt nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu [Eng: first water (in cooking, bone, blood relationship; key; essential]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] khung quy địa cốt rượu sao khô cầm
  • Bảng Tra Chữ Nôm cút cút đi; côi cút, cun cút [Eng: get out of here; orphaned, button quail]
  • Bảng Tra Chữ Nôm gút thắt gút chỉ [Eng: to make a knot]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cọt cọt kẹt [Eng: cuaking sound]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cút Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cút Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cút Xuất hiện 11 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「骨朵兒」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骨 表示声、形、动作。如骨都都(形容连续不断向外冒); 骨骨农农(咕咕哝哝; 嘀嘀咕咕); 骨辘辘(象声词。滚动声) 骨嘟 只有秋公骨嘟了嘴,坐在一边。--明·冯梦龙《醒世恒言》 骨朵儿 这叫童子面,花期迟,刚打骨朵。--《茶花赋》 骨碌 排球在地上骨碌 但就在路上睡么?路只有一尺来宽,半夜里一个翻身不就骨碌下去了么?--《老山界》 骨碌碌 那男孩的眼睛骨碌碌地转了几下,思考看怎么回答陌 骨gū ⒈ ⒉ ⒊见gū、gú。 骨gǔ ⒈骨头,脊椎动物体内支持身体的坚硬组织肋~。股~。 ⒉支撑物体的架子伞~。钢~水泥。 ⒊品质,气概傲~。媚~。有~气。 ⒋ ⒌ ①连结两骨的关节。 ②骨间的段。泛指长条形东西的一段。 ⒍ ⒎[骨肉]骨和肉。〈喻〉亲人,有血统关系的人,指父母、子女、兄弟、姐妹等。 ⒏见gū、gú。

Eng

  • CC-CEDICT used in 骨碌碌[gu1 lu4 lu4], used in 骨碌[gu1 lu5], used in 骨朵[gu1 duo5]
  • CC-CEDICT bone
  • JMdict knack
  • JMdict skill
  • JMdict trick
  • JMdict secret
  • JMdict know-how
  • JMdict bone
  • JMdict frame
  • JMdict outline
  • JMdict core
  • JMdict backbone

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】【韻會】古忽切【集韻】吉忽切,𠀤音汨。【說文】肉之覈也。【釋名】骨,滑也。骨堅而滑也。【靈樞經】腎主骨,張筋化髓榦,以立身。【周禮·天官·疾醫】以酸養骨。【註】酸木味,木根立地中似骨。【疏】謂似人之骨立肉中者。【列子·天瑞篇】精神者,天之分。骨骸者,地之分。屬天,淸而散。屬地,濁而聚。 又牲骨。【禮·祭統】凡爲俎者,以骨爲主。【儀禮·鄕射禮註】以骨名肉,骨貴也。 又姓。【隋書·骨儀傳】骨儀,京兆長安人。 又【唐書·東夷傳】新羅,其族名第一骨,第二骨,以自別。 又苦骨,苦參別名。又多骨,白荳𦸅別名。見【本草綱目】。

Thuyết Văn

肉之覈也。 从冎。有肉。 凡骨之屬皆从骨。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

西部而。覈、實也。肉中骨曰覈。蔡邕注典引曰。肴覈、食也。肉曰肴。骨曰覈。周禮。丘陵、其植物宜覆物。注云。核物、梅李之屬。小雅。殽核維旅。箋云。豆實菹醢也。籩實有桃梅之屬。按覈核古今字。故周禮經文作覈注文作核。古本皆如是。詩殽核、蔡邕所據魯詩作肴覈。梅李謂之覈者、亦肉中有骨也。 去肉爲冎。在肉中爲骨。古忽切。十五部。

【骨】 (cốt) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 冎 (quả) + 骨 (cốt (Xương)) Phiên thiết: Cổ hốt thiết Thượng tự: 古 (cổ) , Hạ tự: 忽 (hốt) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ơt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cớt (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nhục (Thịt. Là do chất như) chi (Chưng) hạch (Nghiêm xét) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư