cốt

Hán Việt: cốt · Pinyin:

Tổng quan

【骨朵兒】cốt đoá nhi [guduor] (khn) Nụ hoa; 2. 【骨碌】cốt lục [gulu] Lăn long lóc. Xem 骨 [gú], [gư].

骨人 · 骨佛 · 骨凿 · 骨刀 · 骨刮 · 骨刺 · 骨刻 · 骨力

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcốt
Quảng Đônggwat1
Mân Namkut
Nhật BảnHONE
Hàn Quốc
Chú âmˇ
Hán ngữ Trung cổkuot
Baxter-Sagartkˤut
Hán ngữ Thượng cổkˤut
Phản thiết吉忽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xương, là một phần cốt yếu trong thân thể người và vật. Cái cốt, dùng để làm cái mẫu để đúc nắn các hình đứng đều gọi là {cốt}. {Thứ cốt} [次骨] khắc sâu vào. Giận người không quên gọi là {hàm chi thứ cốt} [銜之次骨]. Cứng cỏi. Như kẻ cứ đứng thẳng mà can, không a dua nịnh hót gọi là {…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm cút cút đi; côi cút, cun cút [Eng: get out of here; orphaned, button quail]
  • Bảng Tra Chữ Nôm gút thắt gút chỉ [Eng: to make a knot]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cọt cọt kẹt [Eng: cuaking sound]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cút Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cút Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cút Xuất hiện 11 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「骨朵兒」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骨 表示声、形、动作。如骨都都(形容连续不断向外冒);骨骨农农(咕咕哝哝;嘀嘀咕咕);骨辘辘(象声词。滚动声) 骨嘟 只有秋公骨嘟了嘴,坐在一边。--明·冯梦龙《醒世恒言》 骨朵儿 这叫童子面,花期迟,刚打骨朵。--《茶花赋》 骨碌 排球在地上骨碌 但就在路上睡么?路只有一尺来宽,半夜里一个翻身不就骨碌下去了么?--《老山界》 骨碌碌 那男孩的眼睛骨碌碌地转了几下,思考看怎么回答陌 骨gū ⒈ ⒉ ⒊见gū、gú。 骨gǔ ⒈骨头,脊椎动物体内支持身体的坚硬组织肋~。股~。 ⒉支撑物体的架子伞~。钢~水泥。 ⒊品质,气概傲~。媚~。有~气。 ⒋ ⒌ ①连…

Eng

  • CC-CEDICT used in 骨碌碌[gu1 lu4 lu4]|used in 骨碌[gu1 lu5]|used in 骨朵[gu1 duo5]
  • CC-CEDICT bone

ja

  • JMdict knack|skill|trick|secret|know-how
  • JMdict bone|frame|outline|core|backbone

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【唐韻】【韻會】古忽切【集韻】吉忽切,𠀤音汨。【說文】肉之覈也。【釋名】骨,滑也。骨堅而滑也。【靈樞經】腎主骨,張筋化髓榦,以立身。【周禮·天官·疾醫】以酸養骨。【註】酸木味,木根立地中似骨。【疏】謂似人之骨立肉中者。【列子·天瑞篇】精神者,天之分。骨骸者,地之分。屬天,淸而散。屬地,濁而聚。 又牲骨。【禮·祭統】凡爲俎者,以骨爲主。【儀禮·鄕射禮註】以骨名肉,骨貴也。 又姓。【隋書·骨儀傳】骨儀,京兆長安人。 又【唐書·東夷傳】新羅,其族名第一骨,第二骨,以自別。 又苦骨,苦參別名。又多骨,白荳𦸅別名。見【本草綱目】。

Thuyết Văn

肉之覈也。 从冎。有肉。 凡骨之屬皆从骨。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

西部而。覈、實也。肉中骨曰覈。蔡邕注典引曰。肴覈、食也。肉曰肴。骨曰覈。周禮。丘陵、其植物宜覆物。注云。核物、梅李之屬。小雅。殽核維旅。箋云。豆實菹醢也。籩實有桃梅之屬。按覈核古今字。故周禮經文作覈注文作核。古本皆如是。詩殽核、蔡邕所據魯詩作肴覈。梅李謂之覈者、亦肉中有骨也。 去肉爲冎。在肉中爲骨。古忽切。十五部。

【骨】 (cốt) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 冎 (quả) + 骨 (cốt (Xương)) Phiên thiết: Cổ hốt thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 忽 (hốt) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ơt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cớt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhục (Thịt. Là do chất như) chi (Chưng) hạch (Nghiêm xét) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư