跟车 cân xa Hán Việt: cân xa Tổng quan Cấu tạo: 跟 (cân) + 车 (xa)Hán Việtcân xaCấu tạo跟 + 车 · cân + xa nghĩa thành phần: cân + xa Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 跟在車子前後,照顧車行狀況。《紅樓夢》第六八回:「那些跟車的小廝們皆是預先說明的,如今不去大門,只奔後門而來。」