跟風

gēn fēng cân phong

Hán Việt: cân phong · Pinyin: gēn fēng

Tổng quan

theo phong trào | mù quáng chạy theo đám đông | theo xu hướng

Cấu tạo: (cân) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo phong trào | mù quáng chạy theo đám đông | theo xu hướng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指追随某种风气或潮流:~炒作|不要盲目~。

Eng

  • CC-CEDICT to go with the tide|to blindly follow the crowd|to follow the trend
  • Cihui to go with the tide; to blindly follow the crowd; to follow the trend