路風

lù fēng lộ phong

Hán Việt: lộ phong · Pinyin: lù fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (lộ) + (phong)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指铁路、公路部门的工作作风和风气。

Eng

  • Cihui 路風 lùfēng n. style of transportation workers; quality of railway service