跸路

tất lộ

Hán Việt: tất lộ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.禁止行人,清理道路。三國魏.曹植〈鼙舞歌孟冬篇〉:「蚩尤蹕路,風弭雨停。」 2.天子所經的道路。唐.宋之問〈松山嶺應制〉詩:「塵銷清蹕路,雲溼從臣衣。」

Cấu tạo: 蹕 (tất) + 路 (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 蹕路 bìlù v.o. <trad.> clear the emperor's route of traffic

Eng

  • Cihui 蹕路 bìlù v.o. <trad.> clear the emperor's route of traffic
  • Tần suất từ 蹕路 bìlù v.o. <trad.> clear the emperor's route of traffic

Từ liên quan

Gần nghĩa

路上 · 路之 · 路人 · 路伽 · 路傍 · 路冲 · 路况 · 路加