跹跹

xiān xiāntiên tiên

Hán Việt: tiên tiên · Pinyin: xiān xiān

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"蹮蹮"。 2.舞貌。 3.犹蹒跚。 4.相得貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舞動的美妙姿態。《文選.左思.蜀都賦》:「紆長袖而屢舞,翩躚躚以裔裔。」

Cấu tạo: 躚 (tiên) + 躚 (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xoay tròn
  • Biên soạn 躚躚 xiānxiān r.f. turning round and round; twirling

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蹮蹮"。 2.舞貌。 3.犹蹒跚。 4.相得貌。

Eng

  • Cihui 躚躚 xiānxiān r.f. turning round and round; twirling

Từ liên quan

Gần nghĩa

躚躚