躚

xiāntiênNôm tiên

Hán Việt: tiên · Pinyin: xiān · Nôm: tiên

Tổng quan

Biên tiên [蹁躚]. Xem chữ biên [蹁]

褊躚 · 跰躚 · 蹁躚 · 躚躚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiān
Hán Việttiên
Âm Nômtiên
Quảng Đôngcin1
Nhật BảnMAU
Hàn QuốcSEN
Chú âmㄒㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổsen
Phản thiết蘇前切
Thanh mẫu心
Vận先
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Biên tiên [蹁躚]. Xem chữ biên [蹁]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tiên tiên (quay vòng khi nhảy hát) [Eng: to go round when dancing]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蹁躚」、「躚躚」條。

Eng

  • CC-CEDICT to manner of dancing, to walk around

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤蘇前切,音先。亦作蹮。詳蹮字註。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 蹮 · 𢕖 · 𨇤 · 𨇫 · 𨇴 · 跹 · 蹮 · 跹 · 蹮 · 跹