踉蹌

liàng qiàng lương thương

Hán Việt: lương thương · Pinyin: liàng qiàng

Tổng quan

loạng choạng | vấp ngã

Cấu tạo: (lương) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loạng choạng | vấp ngã

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 走路歪斜不穩。《三國演義》第四一回:「忽見糜芳面帶數箭,踉蹌而來。」《初刻拍案驚奇》卷七:「道士去拾時,腳步踉蹌,連身子也跌倒了。」也作「踉蹡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 走路不稳一个~,险些跌倒。也作踉蹡。

Eng

  • CC-CEDICT to stagger; to walk falteringly
  • Cihui to stagger; to walk falteringly