liáng lương

Hán Việt: lương · Pinyin: liáng

Tổng quan

nhảy loạng choạng lảo đảo

踉跄 · 踉蹡 · 踉1. · 踉2. · 踉踉跄跄 · 踉踉蹌蹌 · 跄踉 · 跳踉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliáng
Hán Việtlương
Quảng Đôngloeng4
Nhật BảnODORU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổlang
Phản thiết魯當切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Khiêu lương} [跳踉] chân đi lăng quăng. Một âm là {lượng}. {Lượng thương} [踉蹡] đi tập tễnh, đi thất thểu.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「跳踉」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跳踉” 又如跳踉(纵跃;窜跳) 踉liáng 踉liàng 踉làng 1.见"踉?"。

Eng

  • CC-CEDICT used in 跳踉[tiao4 liang2]
  • CC-CEDICT used in 踉蹌|踉跄[liang4 qiang4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】呂張切【正韻】龍章切,𠀤音良。跳踉也。【莊子·秋水篇】跳踉乎井幹之上。 又【廣韻】魯當切【集韻】盧當切,𠀤音郞。【玉篇】踉䠙,欲行貌。【類篇】行遽貌。 又【集韻】郞宕切,音浪。義同。 又【廣韻】力讓切,音亮。踉蹡,行不迅也。【潘岳·射雉賦】踉蹡而徐來。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư