踉踉蹌蹌

liàng liàng qiàng qiànglương lương thương thương

Hán Việt: lương lương thương thương · Pinyin: liàng liàng qiàng qiàng

Tổng quan

THƯƠNG THƯƠNG thất tha thất thểu

新华 · Tân Hoa Đại lục

踉跄:走路不稳。走路歪歪斜斜的样子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

步伐不穩,跌跌撞撞的樣子。《隋唐演義》第八○回:「當下國楨出得門來,已是傍晚的時候,踉踉蹌蹌,走上街坊。」《精忠岳傳》第三二回:「立起身來,踉踉蹌蹌,走下大堂。」也作「踉踉蹡蹡」、「蹌蹌踉踉」。

Cấu tạo: 踉 (lương) + 踉 (lương) + 蹌 (thương) + 蹌 (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thất tha thất thểu
  • Biên soạn 踉踉蹌蹌 iàngliàngqiāngqiāng r.f. stumble along; stagger about

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 步伐不穩,跌跌撞撞的樣子。《隋唐演義》第八○回:「當下國楨出得門來,已是傍晚的時候,踉踉蹌蹌,走上街坊。」《精忠岳傳》第三二回:「立起身來,踉踉蹌蹌,走下大堂。」也作「踉踉蹡蹡」、「蹌蹌踉踉」。

Eng

  • Cihui 踉踉蹌蹌 iàngliàngqiāngqiāng r.f. stumble along; stagger about

Từ liên quan

Gần nghĩa

跄跄济济 · 跄跄跻跻 · 蹌蹌濟濟 · 蹌蹌躋躋