踏牀

tà chuáng đạp sàng

Hán Việt: đạp sàng · Pinyin: tà chuáng

Tổng quan

đạp sàng (物名)椅子前承足之小ㄦ也,又曰腳凳。毘奈耶雜事作承足床,僧祇律作承足机。☸

Cấu tạo: (đạp) + (sàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạp sàng (物名)椅子前承足之小ㄦ也,又曰腳凳。毘奈耶雜事作承足床,僧祇律作承足机。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 床、椅前放腳的小凳子。《宋史.卷一五○.輿服志二》:「紅羅夾軟屏風、夾縵各一,襯腳席褥、靠背坐褥及踏床各一。」《水滸傳》第四五回:「那婦人也不應,自坐在踏床上,眼淚汪汪,口裡嘆氣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"踏床"。