đạp

Hán Việt: đạp · Pinyin:

Tổng quan

xem 踏實 踏实[ta1 shi5] dẫm đạp giẫm lên nhấn bàn đạp điều tra tại chỗ

踏上 · 踏云 · 踏入 · 踏出 · 踏勘 · 踏垫 · 踏实 · 踏平

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđạp
Quảng Đôngdaap6
Mân Namta̍h
Nhật BảnFUMU
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄚˋ
Hán ngữ Trung cổthop
Phản thiết託合切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chân sát xuống đất. Làm việc vững chãi không mạo hiểm gọi là {cước đạp thực địa} [腳踏實地]. Xéo, lấy chân xéo vào vật gì. Nguyễn Trãi [阮薦] : {Khứ phạ phồn hoa đạp nhuyễn trần} [去怕繁花踏軟塵] (Đề Từ Trọng Phủ canh ẩn đường [題徐仲甫耕隱堂]) Bỏ đi vì sợ dẫm phải bụi mềm của chốn phồn hoa. Bước đi…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đạp Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đạp Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用腳踩著地或東西。如:「踏步」、「踏水車」、「踐踏」、「腳踏實地」。 2.跟隨。《喻世明言.卷三六.宋四公大鬧禁魂張》:「我妝做丞局,後面踏將你來,你喫擺番了。」 3.實地勘驗。如:「踏勘」。《元史.卷一○二.刑法志一》:「諸郡縣災傷,過時而不申,或申不以實,及按治官不以時檢踏,皆罪之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 踏〈动〉 落下 下垂 踏〈动〉 (形声。从足,沓声。本义足着地;踩 ) 同本义 踏,足著地也。--《玉篇》 足踏使坚平。--《齐民要术·种葵》 鸡子圆转不止,便下床以屐齿踏之。--《晋书·王述传》 又如踏步不前;踏雪(在雪地上行走);把火踏灭;踏踏(马蹄声,也作蹋蹋);踏破菜园(吃素的人,破了荤戒);踏蹑(织布时踩踏织机的踏板) 边走边唱;打拍 到明辛苦无处说,齐声腾踏牵船歌。--唐·王建《水夫谣》 又 踏tā ①切实,不浮夸她工作挺~实。 ②安定,安稳心里~实。睡得~实。 踏tà ⒈踩践~。大~步。 ⒉亲自去到现场~看。~勘。按时检~。

Eng

  • CC-CEDICT see 踏實|踏实[ta1 shi5]
  • CC-CEDICT to tread|to stamp|to step on|to press a pedal|to investigate on the spot

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】他合切【集韻】託合切,𠀤音塔。【玉篇】足著地也。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤達合切,音沓。踐也。【說文】本作蹋。今文作踏。或作蹹。【郭茂倩·樂府】有踏歌詞、踏歌行。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蹋 · 蹹 · 躢 · 𨅍 · 𨅵 · 𨆀 · 蹋 · 蹹 · 躢 · 蹋