踏牀

tà chuáng đạp sàng

Hán Việt: đạp sàng · Pinyin: tà chuáng

Tổng quan

đạp sàng (物名)椅子前承足之小ㄦ也,又曰腳凳。毘奈耶雜事作承足床,僧祇律作承足机。☸

Cấu tạo: (đạp) + (sàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạp sàng (物名)椅子前承足之小ㄦ也,又曰腳凳。毘奈耶雜事作承足床,僧祇律作承足机。☸
  • Cihui ái đồ để kê chân khi ngồi ghế. đạp sàng đạp sàng ☆Cái đồ để kê chân khi ngồi ghế.