踧踧

cù cù địch địch

Hán Việt: địch địch · Pinyin: cù cù

Tổng quan

Cấu tạo: (địch) + (địch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行走平易。《詩經.小雅.小弁》:「踧踧周道,鞫為茂草。」《宋史.卷四○七.列傳.楊簡》:「及階,莫敢升,已乃同升自西階,足踧踧莫敢就主席。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恭敬貌; 惊惧不安貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.恭敬貌。 2.惊惧不安貌。

Eng

  • Cihui 踧踧 ídí r.f. level and easy (of roads/etc.)