踧
địch
Hán Việt: địch · Pinyin: cù
Tổng quan
một cách cẩn thận bằng phẳng mượt mà
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cù |
|---|---|
| Hán Việt | địch |
| Quảng Đông | cuk1 |
| Nhật Bản | IKIYASUI |
| Chú âm | ㄉㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ciuk |
| Phản thiết | 徒歷切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 錫 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Địch địch} [踧踧] rẽ rang, bằng phẳng rộng rãi, thênh thang. Một âm là {túc}. {Túc tích} [踧踖] lật đật, tả cái dáng cung kính không yên.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.參見「踧踖」條。 2.通「蹙」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 踧tà 1.失足跌倒貌。 2.见"蹓踧"。
Eng
- CC-CEDICT carefully|level|smooth
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】徒歷切【集韻】【韻會】亭歷切【正韻】杜歷切,𠀤音狄。【說文】行平易也。【詩·小雅】踧踧周道。【傳】踧踧,平易也。 又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤子六切,音蹴。踧踖,行而謹敬也。互詳踖字註。【類篇】或省作𨀚。 又與蹙同。【後漢·𨻰蕃傳】黃門從官,騶蹋踧蕃。【揚子·法言】或人踧爾。【木華·海賦】噏波則洪漣踧縮。
Thuyết Văn
行平易也。 从足。叔聲。 詩曰。踧踧周道。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小雅毛傳曰。踧踧、平易也。 子六切。三部。 小弁。
【踧】 (địch ⟨túc⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 叔 (thúc) Phiên thiết: Tử lục thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hành (Bước đi) bình (Bằng phẳng. Như {thủ) dịch (Đổi. Hai bên lấy tiề) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨀚 · 𨁕