踵武
chủng võ
Hán Việt: chủng võ · Pinyin: zhǒng wǔ
Tổng quan
VŨ; VÕ 書 theo gót; nối gót. 踵武前賢 nối gót những bậc tài giỏi thời trước
跟着别人的脚步走,比喻效法踵武前哲。
跟著前人的足跡走。比喻繼承前人的事業。《楚辭.屈原.離騷》:「忽奔走以先後兮,及前王之踵武。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Nối gót, tiếp tục công nghiệp tiền nhân.; VŨ; VÕ 書 theo gót; nối gót. 踵武前賢 nối gót những bậc tài giỏi thời trước.; Lối gót, tiếp tục công nghiệp tiền nhân.; nối gót
- Biên soạn 踵武 hǒngwǔ id. <wr.> follow in sb.'s footsteps; imitate; follow suit; carry on the work of one's predecessors
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 跟著前人的足跡走。比喻繼承前人的事業。《楚辭.屈原.離騷》:「忽奔走以先後兮,及前王之踵武。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跟着别人的脚步走,比喻效法踵武前哲。
Eng
- Cihui 踵武 hǒngwǔ id. <wr.> follow in sb.'s footsteps; imitate; follow suit; carry on the work of one's predecessors
- Tần suất từ 踵武 hǒngwǔ id. <wr.> follow in sb.'s footsteps; imitate; follow suit; carry on the work of one's predecessors
other
- Nguồn khác Nối gót, tiếp tục công nghiệp tiền nhân