踵武
chủng võ
Hán Việt: chủng võ · Pinyin: zhǒng wǔ
Tổng quan
ối gót, tiếp tục công nghiệp tiền nhân. chủng vũ chủng vũ ☆Nối gót, tiếp tục công nghiệp tiền nhân. 書 theo gót; nối gót。跟著別人的腳步走,比喻效法。 踵武前賢 nối gót những bậc tài giỏi thời trước.
Nghĩa
Việt
- Cihui ối gót, tiếp tục công nghiệp tiền nhân. chủng vũ chủng vũ ☆Nối gót, tiếp tục công nghiệp tiền nhân. 書 theo gót; nối gót。跟著別人的腳步走,比喻效法。 踵武前賢 nối gót những bậc tài giỏi thời trước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 跟著前人的足跡走。比喻繼承前人的事業。《楚辭.屈原.離騷》:「忽奔走以先後兮,及前王之踵武。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跟着别人的脚步走,比喻效法踵武前哲。
Eng
- Cihui 踵武 hǒngwǔ id. <wr.> follow in sb.'s footsteps; imitate; follow suit; carry on the work of one's predecessors