踵
chủng
Hán Việt: chủng · Pinyin: zhǒng
Tổng quan
đến theo gót gót chân
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhǒng |
|---|---|
| Hán Việt | chủng |
| Quảng Đông | dung2 |
| Mân Nam | tsiong2 |
| Nhật Bản | SHOU |
| Hàn Quốc | 종 |
| Chú âm | ㄓㄛˇ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjyungx |
| Phản thiết | 朱用切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 腫 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gót chân. Đến. Như {chủng tạ} [踵謝] đến tận nơi cảm tạ. Nối gót. Đi theo chân người trước gọi là {tiếp chủng nhi chí} [接踵而至] nối gót mà đến. Nhân, nối theo.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.腳後跟。《字彙.足部》:「踵,足跟。」《儀禮.士相見禮》:「執玉者則唯舒武,舉前曳踵。」 2.鞋後跟。《莊子.讓王》:「捉衿而肘見,納屨而踵決。」 [動] 1.追隨、跟隨。《左傳.昭公二十四年》:「吳踵楚,而疆場無備,邑能無亡乎?」 2.繼承、繼續。《楚辭.屈原.離騷》:「忽奔走以先後兮,及前王之踵武。」《文選.曹植.七啟》:「超隆平於殷周,踵羲皇而齊泰。」 3.登臨。《孟子.滕文公上》:「有為神農之言者許行,自楚之滕,踵門而告文公曰:『遠方之人,聞君行仁政,願受一廛而為氓。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 踵 (形声。从足,重声。本义追逐) 同本义 踵,追也。从足,重声。一曰往来貌。--《说文》 踵二皇之遐武。--张衡《东京赋》 踵见仲尼。--《庄子·德充符》 有司靡踵。--《史记·太史公自叙》。索隐曰继也。” 踵,迹也。--《后汉书·皇后纪》注 骑者,军之司候也,所以踵败军,绝粮道,击便寇也。--《六韬·均兵》 吴踵楚,而疆场无备,邑能无亡乎?--《左传·昭公二十四年》 又如踵呼(追随呐喊) 跟随 步兵踵军后数十万人。--《汉书·武帝纪》 又如踵至(接踵而来);踵蹑(相继;接连) 踵zhǒng ⒈脚后跟接~而来。比肩继~。 ⒉到,走到~门致谢。 ⒊追随,…
Eng
- CC-CEDICT to arrive|to follow|heel
ja
- JMdict heel (of foot, shoe, stocking, etc.)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:歱【唐韻】之隴切【集韻】【韻會】主勇切,𠀤音腫。【說文】追也。一曰往來之貌。【釋名】踵,鍾也。鍾,聚也。上體之所鍾聚也。【玉篇】足後。【集韻】本作𣦟。【禮·曲禮】車輪曳踵。【疏】踵,脚後也。【左傳·昭二十四年】吳踵楚。【註】躡楚踵跡。【莊子·讓王篇】納履而踵決。【淮南子·地形訓】北有跂踵民。【註】跂踵,踵不至地,以五指行。 又【孟子】踵門而告文公。【趙岐註】踵,至也。 又因也。【前漢·𠛬法志】踵秦而置材官於郡國。【註】踵,因也。 又接也。【前漢·霍去病傳】踵軍數十萬。【註】踵,接也。 又頻也。【莊子·德充符】踵見仲尼。【註】踵,頻也。 又繼也。【屈原·離騷】及前王之踵武。【註】踵,繼也。 又【集韻】朱用切,音種。躘踵,不能行貌。或作偅。跂字原从足从攴作。
Thuyết Văn
追也。 从足。重聲。 一曰往來皃
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
與止部歱別。 之隴切。九部。
【踵】 (chủng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 重 (trọng) Phiên thiết: Chi lũng thiết Thượng tự: 之 (chi) | Hạ tự: 隴 (lũng) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: chổng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: truy (Đuổi theo. Như {truy) vậy Một thuyết khác: 往來皃
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 歱 · 𣦟 · 歱 · 歱