踽踽

jǔ jǔ củ củ

Hán Việt: củ củ · Pinyin: jǔ jǔ

Tổng quan

lẻ loi: lủi thủi/thui thủi/một mình

Cấu tạo: (củ) + (củ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lẻ loi: lủi thủi/thui thủi/một mình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孤單行走的樣子。《詩經.唐風.杕杜》:「獨行踽踽,豈無他人,不如我同父?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 独行貌; 引申为落落寡合的样子; 小步慢行貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.独行貌。 2.引申为落落寡合的样子。 3.小步慢行貌。

Eng

  • Cihui 踽踽 ǔjǔ adv. <wr.> alone (walking)