踽
củ
Hán Việt: củ · Pinyin: jǔ
Tổng quan
gù lưng đi một mình
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jǔ |
|---|---|
| Hán Việt | củ |
| Quảng Đông | geoi2 |
| Nhật Bản | KU |
| Hàn Quốc | 우 |
| Chú âm | ㄐㄩˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | khyox |
| Baxter-Sagart | kʷ(r)jaʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | kʷ(r)jaʔ |
| Phản thiết | 顆羽切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 麌 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Củ củ} [踽踽] đi vò võ một mình, lủi thủi một mình. Cao Bá Quát [高伯适] : {Củ củ thùy gia tử, Y phá lạp bất hoàn} [踽踽誰家子, 衣破笠不完] Đạo phùng ngạ phu [道逢餓夫]) Ai kia người lủi thủi, Áo rách nón tả tơi.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「踽僂」、「踽踽」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 踽 慢步行走 通伛” 踽jǔ
Eng
- CC-CEDICT hunchbacked|walk alone
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】驅雨切【集韻】【韻會】顆羽切,𠀤音齲。【說文】疏行貌。【玉篇】獨行貌。【博雅】踽踽,行也。【詩·唐風】獨行踽踽。【傳】踽踽,無所親也。【孟子】行何爲踽踽涼涼。 又【廣韻】䠑踽。詳䠑字註。 又【廣韻】俱雨切【集韻】【韻會】果雨切,𠀤音矩。義同。
Thuyết Văn
疏行皃。 从足。禹聲。 詩曰。獨行踽踽。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
唐風。獨行踽踽。毛曰。踽踽、無所親也。按許合經傳云爾。疏、通也。引伸爲親疏。孟子。行何爲踽踽涼涼。義同。 區主切。五部。
【踽】(củ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 禹 (vũ) Phiên thiết: 區主切 → khu + chúa Nghĩa: 疏行皃。 từ túc (chân)。禹 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。獨行踽踽。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 偊 · 偊