蹀蹀

dié dié điệp điệp

Hán Việt: điệp điệp · Pinyin: dié dié

Tổng quan

đi dáng nhún nhảy (văn trang trọng) i chậm chậm. điệp điệp điệp điệp ☆Đi chậm chậm.

Cấu tạo: (điệp) + (điệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi dáng nhún nhảy (văn trang trọng) i chậm chậm. điệp điệp điệp điệp ☆Đi chậm chậm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.小步走路的樣子。漢.馬第伯〈封禪儀記〉:「五六步一休,蹀蹀據頓地,不避溼闇。」宋.范成大〈三月十五日華容湖尾看月出〉詩:「徘徊忽騰上,蹀蹀恐顛墜。」 2.散亂的樣子。南朝宋.鮑照〈過銅山掘黃精〉詩:「蹀蹀寒葉離,潀潀秋水積。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 飘动貌; 缓行貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.飘动貌。 2.缓行貌。

Eng

  • CC-CEDICT to walk in a mincing gait (formal writing)
  • Cihui to walk in a mincing gait (formal writing)