蹀蹀
điệp điệp
Hán Việt: điệp điệp · Pinyin: dié dié
Tổng quan
Đi chậm chậm
1.飘动貌。 2.缓行貌。
1.小步走路的樣子。漢.馬第伯〈封禪儀記〉:「五六步一休,蹀蹀據頓地,不避溼闇。」宋.范成大〈三月十五日華容湖尾看月出〉詩:「徘徊忽騰上,蹀蹀恐顛墜。」 2.散亂的樣子。南朝宋.鮑照〈過銅山掘黃精〉詩:「蹀蹀寒葉離,潀潀秋水積。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đi bước nhỏ
- Tần suất từ Đi chậm chậm.; đi dáng nhún nhảy (văn trang trọng); i chậm chậm
- Biên soạn 蹀蹀 diédié v. <wr.> walk in a mincing gait
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.小步走路的樣子。漢.馬第伯〈封禪儀記〉:「五六步一休,蹀蹀據頓地,不避溼闇。」宋.范成大〈三月十五日華容湖尾看月出〉詩:「徘徊忽騰上,蹀蹀恐顛墜。」 2.散亂的樣子。南朝宋.鮑照〈過銅山掘黃精〉詩:「蹀蹀寒葉離,潀潀秋水積。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.飘动貌。 2.缓行貌。
Eng
- Cihui to walk in a mincing gait (formal writing)
- Tần suất từ 蹀蹀 diédié v. <wr.> walk in a mincing gait