dié điệp

Hán Việt: điệp · Pinyin: dié

Tổng quan

giẫm lên dậm chân

蹀血 · 蹀足 · 蹀蹀 · 蹀躞 · 蹀儿鸭子 · 踥蹀 · 蹑蹀 · 躞蹀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindié
Hán Việtđiệp
Quảng Đôngdip6
Nhật BảnHUMU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄧㄝˊ
Hán ngữ Trung cổdep
Phản thiết徒協切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giẫm, xéo. {Niếp điệp} [躡蹀] bước gần.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 蹈、踏。如:「蹀血」。《淮南子.俶真》:「足蹀陽阿之舞,而手會綠水之趨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蹀 (形声。从足,葉声。本义踏,蹈) 同本义 蹀,履也。--《广雅》 罗袜蹑蹀而容兴。--张衡《南都赋》 又如蹀马(使马踏脚起舞的演艺);蹀座(双足交叠而坐) 跺,用力往下顿足 小步跑 蹀 dié 【蹀躞】 ①小步走路。 ②徘徊。又作躞蹀。 【蹀血】见【喋血】。

Eng

  • CC-CEDICT to tread on|to stamp one's foot

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】徒協切【集韻】【韻會】達協切,𠀤音牒。躞蹀,行貌。【博雅】履也。【類篇】蹈也。【列子·黃帝篇】宋康王蹀足疾言。【淮南子·俶眞訓】足蹀陽阿之舞。【顏延之·赭白馬賦】望朔雲而蹀足。 又【楚辭·涉江】衆踥蹀而日進兮。【註】踥蹀,行貌。 又【張衡·南都賦】羅櫗躡蹀而容與。【註】躡蹀,小步貌。 又【篇海】蹀躞,馬行貌。或作𨁻。 又【集韻】託協切,音帖。義同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨁻 · 𨂏 · 𨅈