蹓躂
Pinyin: liū da
Tổng quan
dạo bộ: thả bộ/tản bộ/đi dạo/đi bách bộ
Nghĩa
Việt
- Cihui dạo bộ: thả bộ/tản bộ/đi dạo/đi bách bộ
- Cihui dạo bộ; thả bộ; tản bộ; đi dạo; đi bách bộ。散步;閒走。 吃過晚飯,到街上蹓躂蹓躂。 ăn cơm tối xong, ra ngoài đường dạo bộ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 閒逛、散步。如:「他牽著狗蹓躂去了。」也作「溜達」、「遛達」。今俗讀多作ㄌㄧㄡ ˙ㄉㄚ liū da。