蹕路
tất lộ
Hán Việt: tất lộ
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ường đi của vua. tất lộ tất lộ ☆Đường đi của vua.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.禁止行人,清理道路。三國魏.曹植〈鼙舞歌孟冬篇〉:「蚩尤蹕路,風弭雨停。」 2.天子所經的道路。唐.宋之問〈松山嶺應制〉詩:「塵銷清蹕路,雲溼從臣衣。」
Eng
- Cihui 蹕路 bìlù v.o. <trad.> clear the emperor's route of traffic