蹧践
Tổng quan
giày xéo; làm nhục; chà đạp; làm hỏng。蹧蹋。 別蹧踐糧食 đừng giẫm hư lương thực 說話可不要隨便蹧踐人。 nói chuyện không nên tuỳ tiện chà đạp lên người khác.
Nghĩa
Việt
- Cihui giày xéo; làm nhục; chà đạp; làm hỏng。蹧蹋。 別蹧踐糧食 đừng giẫm hư lương thực 說話可不要隨便蹧踐人。 nói chuyện không nên tuỳ tiện chà đạp lên người khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蹧蹋、作踐。也作「糟踐」。