tiễn

Hán Việt: tiễn

Tổng quan

thực hiện (lời hứa) dẫm lên đi bộ

践祚 · 践约 · 践行 · 践诺 · 践踏 · 作践 · 勾践 · 实践

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiàn
Hán Việttiễn
Quảng Đôngcin5
Nhật BảnFUMU
Hàn QuốcCHEN
Chú âmㄐㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổzienx
Baxter-Sagart[dz]a[n]ʔ
Hán ngữ Thượng cổ[dz]a[n]ʔ
Phản thiết慈演切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 踐
  • Thiều Chửu Xéo, giẫm vào. Để chân tới, vua lên ngôi gọi là {tiễn tộ} [踐祚]. Theo, noi. Như sách Luận ngữ [論語] nói {bất tiễn tích} [不踐跡] chẳng theo cái lối cũ. Xứng, đúng ý. Như {tiễn ước} [踐約] làm được y lời ước, {tiễn ngôn} [踐言] đúng như lời nói. Hàng lối. Thực hành.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiễn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 践 (形声。从足,戋声。本义踩,践踏) 同本义 践,履也。--《说文》 践之者,籍之也。--《书大传》 敦彼行苇,牛羊勿践履。--《诗·大雅·行苇》 大夫、士入君门不践阈。--《礼记·曲礼上》 鸟兽践啄。-- 又如践踹(践踏);践冰(踏在冰上。比喻处于危险之境);践阼(踏上主阶,行主人之事);践石(上马时的垫脚石。即上马石”) 履行;实现 不足以践礼。--《仪礼·士相见礼》。注行也。” 修身践言,谓之善行。--《礼记·曲礼》 又如实践;践言(实践 践(踐)jiàn ⒈踩,踏~踏。马~。 ⒉实行,履行~言。~约。实~。 ⒊到,临重~故里。 ⒋〈古〉通"翦"…

Eng

  • CC-CEDICT to fulfill (a promise)|to tread|to walk

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】才線切,音賤。【說文】履也。【禮·曲禮】修身踐言。【註】踐,履也。 又【博雅】𨆮也。【尚書序】成王東伐淮夷,遂踐奄。【釋文】踐,藉也。 又【玉篇】行也。【類篇】列也。【詩·豳風】籩豆有踐。【傳】行列貌。 又【廣韻】蹋踐。【禮·曲禮】毋踐屨。【疏】踐,蹋也。 又【釋名】踐,殘也。使殘壞也。 又【廣韻】慈演切【集韻】【韻會】【正韻】在演切,𠀤音餞。義同。 又與善同。【禮·曲禮】日而行事,則必踐之。【註】踐,讀曰善。【疏】踐,善也。言卜得吉而行事,必善也。 又與翦通。【周禮·天官·甸師註】不踐其類也。【釋文】音翦。○按《禮記·文王世子》今作翦。

Thuyết Văn

履也。 从足。戔聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

履之箸地曰履。履、足所依也。 慈衍切。十四部。

【踐】(tiễn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 戔 (tiên) Phiên thiết: 慈衍切 → từ + diễn Nghĩa: 履 vậy。 từ túc (chân)。戔 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 践 · 践 · 踐 · 践 · 踐